Skip to content Skip to navigation

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN THẲNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ ĐỢT 1 NĂM 2025

Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) trân trọng thông báo xét tuyển thẳng chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2025 như sau:

  1. NGÀNH TUYỂN SINH VÀ CHỈ TIÊU (81)
  1. Ngành An toàn thông tin, mã ngành 8 48 02 02, chỉ tiêu 09
  2. Ngành Công nghệ thông tin, mã ngành: 8 48 02 01, chỉ tiêu 21
  3. Ngành Hệ thống thông tin, mã ngành 8 48 01 04, chỉ tiêu 15
  4. Ngành Khoa học máy tính, mã ngành: 8 48 01 01, chỉ tiêu 27
  5. Ngành Kỹ thuật máy tính, mã ngành: 8 48 01 06, chỉ tiêu 09
  1. HÌNH THỨC ĐÀO TẠO, THỜI GIAN ĐÀO TẠO, ĐỊA ĐIỂM HỌC

Học tập trung, thời gian đào tạo 02 (hai) năm, học tại cơ sở 07-09 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Bến Nghé, Q. 1, TPHCM.

  1. THỜI GIAN TUYỂN SINH

Hạn nộp hồ sơ

30/5/2025

Thời gian công bố kết quả

Dự kiến tháng 6/2025

Ngày khai giảng, nhập học

Dự kiến tháng 8/2025

  1. ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN: ứng viên đăng ký xét tuyển thẳng vào trình độ thạc sĩ cần thỏa các điều kiện sau đây:
  1. Về văn bằng: ứng viên đã tốt nghiệp hoặc có quyết định công nhận tốt nghiệp chương trình đào tạo (CTĐT) trình độ đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp (không phải học bổ túc kiến thức) với ngành đăng ký xét tuyển thẳng, thỏa một trong những điều sau:
    • Tốt nghiệp CTĐT chính quy loại giỏi (có điểm trung bình tích lũy từ 8.0 trở lên theo thang điểm 10);
    • Tốt nghiệp CTĐT chính quy từ 150 tín chỉ trở lên đúng thời hạn thiết kế theo Quy chế đào tạo trình độ đại học hiện hành.
    • Tốt nghiệp CTĐT chính quy và là thủ khoa của ngành.
    • Đạt giải nhất, nhì, ba các kỳ thi Olympic sinh viên, giải thưởng sinh viên nghiên cứu khoa học của Bộ Giáo dục và Đào tạo; giải thưởng Eureka và các giải thưởng khoa học công nghệ cấp quốc gia, quốc tế được tổ chức ở trong nước và ngoài nước.

Lưu ý: Người có bằng tốt nghiệp đại học do các cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải có bảng công chứng tiếng Việt văn bằng tốt nghiệp, bảng điểm tiếng Việt kèm giấy công nhận văn bằng của Cục Quản lý chất lượng, Bộ GDĐT về văn bằng tốt nghiệp nước ngoài khi nộp hồ sơ dự tuyển.  (website đăng ký xác minh văn bằng: https://dichvucong.moet.gov.vn/web/guest/thu-tuc-hanh-chinh/).

  1. Về năng lực ngoại ngữ: ứng viên đạt một trong các yêu cầu về năng lực ngoại ngữ được quy định tại mục IX của thông báo này.
  2. Lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận.
  3. Có đủ sức khỏe để học tập.
  4. Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng thời hạn theo quy định của thông báo này
  1. LỆ PHÍ DỰ TUYỂN: 260.000 đồng/ hồ sơ
  2. HÌNH THỨC ĐĂNG KÝ
  1. Nộp hồ sơ trực tuyến (online) tại link: tuyensinhsdh.uit.edu.vn
  2. Sau khi đăng ký trực tuyến (online), ứng viên nộp 1 bộ hồ sơ bản in trực tiếp tại Phòng ĐTSĐH&KHCN theo yêu cầu sau khi được duyệt online
  1. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN GỒM:
  1. 01 Bìa hồ sơ (theo mẫu)
  2. Phiếu đăng ký tuyển thẳng (theo mẫu)
  3. Bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực sao y)
  4. Bản sao bảng điểm tốt nghiệp đại học – tiếng Việt (có chứng thực sao y)
  5. Bản sao minh chứng năng lực ngoại ngữ
    • Nếu bản sao chứng chỉ: không cần chứng thực sao y.
    • Nếu bản sao văn bằng cử nhân thì phải có chứng thực sao y.
  6. Giấy khám sức khỏe (tại phòng khám đa khoa quận, huyện còn thời hạn 12 tháng)
  7. Sơ yếu lý lịch bản thân (theo mẫu).
  8. Bản chính xác nhận là sinh viên thủ khoa của ngành do cơ sở đào tạo bậc đại học cấp (nếu có)
  9. Giấy chứng nhận đối tượng chính sách (nếu có);
  10. 2 tấm ảnh 3x4 (ghi rõ họ tên, ngày sinh).
  11. Các giấy khen về thành tích trong học tập, nghiên cứu khoa học, bài báo khoa học (nếu có)
  12. Túi đựng hồ sơ dự tuyển (nhận tại Phòng ĐTSĐH&KHCN)
  1. QUY TRÌNH XÉT TUYỂN THẲNG
  1. tuyển hồ sơ đăng ký: xét sơ tuyển hồ sơ ứng viên theo các điều kiện sau:
    • Ứng viên đã nộp hồ sơ đầy đủ và đúng hạn theo cả 2 hình thức: trực tiếp và trực tuyến (online).
    • Ứng viên thỏa các điều kiện tuyển thẳng.
  2. Đánh giá của Hội đồng tuyển sinh: Hội đồng tuyển sinh Sau đại học sẽ duyệt danh sách ứng viên xét tuyển thẳng căn cứ theo:
    • Danh sách ứng viên đạt yêu cầu sơ tuyển hồ sơ đã xếp thứ tự ưu tiên.
    • Kết quả học tập ở trình độ đại học.
    • Năng lực ngoại ngữ
    • Thành tích nghiên cứu khoa học.
    • Kinh nghiệm chuyên môn
    • Lý lịch khoa học.
    • Chỉ tiêu từ cao xuống đến hết chỉ tiêu từng ngành
  3. Công bố danh sách ứng viên đạt yêu cầu xét tuyển thẳng chương trình thạc sĩ.
    • Ứng viên không đạt yêu cầu xét tuyển thẳng có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển chương trình thạc sĩ.
  1. ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ

Ứng viên đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ được minh chứng bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ sau:

    • Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài mà trong đó ngôn ngữ giảng dạy là ngôn ngữ của môn thi ngoại ngữ, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành.
    • Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài là Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn.
    • Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình giảng dạy bằng ngôn ngữ nước ngoài (gồm các môn thuộc kiến thức cơ sở ngành; kiến thức chuyên ngành; kiến thức bổ trợ và luận văn/đồ án/khóa luận) được Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc ĐHQG-HCM công nhận.
    • Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do các CSĐT thuộc ĐHQG-HCM cấp trong thời gian không quá hai (02) năm có chuẩn đầu ra về ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ để dự tuyển CTĐT thạc sĩ và thí sinh đã có chứng chỉ ngoại ngữ đáp ứng chuẩn đầu ra khi tốt nghiệp CTĐT trình độ đại học.
    • Một trong các chứng chỉ B1 của các cơ sở đào tạo được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao nhiệm vụ tổ chức thi và cấp chứng chỉ đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ để dự tuyển CTĐT thạc sĩ.
    • Một trong các chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam được Bộ Giáo dục và Đào tạo và ĐHQG-HCM công nhận đối với người dự tuyển trình độ thạc sĩ và bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam được Bộ Giáo dục và Đào tạo và ĐHQG-HCM công nhận đối với người dự tuyển trình độ tiến sĩ. Các chứng chỉ này có thời hạn hai (02) năm tính từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đăng ký dự tuyển.

Bảng tham chiếu mức điểm tối thiểu một số chứng chỉ Ngoại ngữ tương đương Bậc 3, Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam

    • Tiếng Anh

Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam

IELTS

TOEFL

TOEIC

(4 kĩ năng)

Cambridge Exam

Aptis (Hội đồng Anh)

Bậc 3

4.5

460 ITP

40 iBT

Reading 275

Listening 275

Speaking 120

Writing 120

A2 Key 140

B1 Preliminary: 140

B2 First: 140

B1 Business Preliminary 140

B2 Business Vantage: 140

B1 (General)

Bậc 4

5.5

46 iBT

 

B1 Preliminary: 160

B2 First: 160

C1 Advanced: 160

B1 Business Preliminary 160 B2 Business Vantage: 160 C1 Business Higher: 160

B2 (General)

    • Một số ngoại ngữ khác

Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam

Tiếng Nga

Tiếng Pháp

Tiếng Đức

Tiếng Trung

Tiếng Nhật

Bậc 3

ТРКИ-1

DELF B1

TCF B1

Goethe-Zertifikat B1, TELC Deutsch B1,

DSD I, ÖSD -Zertifikat B1, TestDaF-TDN3, ECL B1

HSK Bậc 3

JLPT N4 NAT-TEST 3Q J-TEST (400)

Bậc 4

ТРКИ-2

DELF B2

TCF B2

Goethe-Zertifikat B2,

TELC Deutsch B2,

DSD II (Viết/nói: 8-11 điểm; Nghe/đọc: 8-13 điểm),

ÖSD -Zertifikat B2,

TestDaF-TDN4, ECL B2

HSK Bậc 4

JLPT N3 NAT-TEST 2Q (100)

J-TEST (600)

Danh sách các cơ sở cấp chứng chỉ Ngoại ngữ được công nhận trong tuyển sinh trình độ thạc sĩ và tiến sĩ của ĐHQG-HCM

      • Các chứng chỉ tiếng Anh

STT

Cơ sở cấp chứng chỉ

Các chứng chỉ được công nhận

IELTS

TOEFL

TOEIC

Cambridge

Exam

Aptis

1

Educational Testing Service (ETS)

 

x

x

 

 

2

British Council (BC)

x

 

 

 

x

3

International Development Program (IDP)

x

 

 

 

 

4

Cambridge ESOL

x

 

 

x

 

      • Một số ngoại ngữ khác

STT

Cơ sở cấp chứng chỉ

Ngoại ngữ

Tiếng Nga

Tiếng Pháp

Tiếng Đức

Tiếng Trung

Tiếng Nhật

 

1

Viện tiếng Nga Quốc gia A.X.Puskin; Phân viện Puskin

x

 

 

 

 

 

2

Bộ Giáo dục Pháp

 

x

 

 

 

 

3

Viện Goethe, TELC,

ZfA, ÖSD

 

 

x

 

 

 

4

Tổ chức Hán Ban, Trung Quốc

 

 

 

x

 

 

5

Japan Foundation (JLPT)

Senmon Kyouiku Publishing Co., Ltd (NAT-TEST); Nihongo Kentei Kyokai (J – Test)

 

 

 

 

x

 

Danh sách các cơ sở cấp chứng chỉ tiếng Anh VSTEP năm 2025 (theo danh sách được Bộ GD&ĐT công nhận cho đến thời điểm dự tuyển)

STT

Tên trường

Miền Bắc (14 trường)

1

Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội

2

Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội

3

Trường Đại học Hà Nội

4

Trường Đại Học Thái Nguyên

5

Học viện An ninh nhân dân

6

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

7

Trường Đại học Thương mại

8

Trường Đại học Ngoại thương

9

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

10

Học viện Khoa học quân sự

11

Học viện Cảnh sát nhân dân

12

Đại học Bách khoa Hà Nội

13

Trường Đại học Phenikaa

14

Học viện Ngân hàng

Miền Trung (6 trường)

1

Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế

2

Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng

3

Trường Đại học Vinh

4

Trường Đại học Quy Nhơn

5

Trường ĐH Duy Tân

6

Trường Đại Học Tây Nguyên

Miền Nam (14 trường)

1

Trường Đại học Sư phạm TPHCM

2

Trường Đại học Sài Gòn

3

Trường Đại học Văn Lang

4

Trường Đại học Cần Thơ

5

Trường Đại học Trà Vinh

6

Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM

7

Trường Đại Học Công nghiệp TP.HCM

8

Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM

9

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP.HCM

10

Trường Đại học Công thương TPHCM

11

Trường Đại học Nam Cần Thơ

12

Trường Đại học Kinh tế TPHCM

13

Trường Đại học Lạc Hồng

14

Trường Dại học Đồng Tháp

  1. HỌC PHÍ: Mức thu học phí khóa tuyển năm 2025 như sau:

STT

Năm học

Mức thu

1

Năm thứ 1

40 triệu

2

Năm thứ 2

43 triệu

  1. ƯU ĐÃI HỌC PHÍ SAU KHI THÍ SINH TRÚNG TUYỂN
    • Giảm 10% học phí khi đóng đúng hạn đối với sinh viên tốt nghiệp đại học tại Trường Đại học Công nghệ Thông tin và các Trường thành viên ĐHQG-HCM; giảng viên các Trường Đại học, Cao đẳng, Trung học Phổ thông.
    • Giảm 5% học phí khi đóng đúng hạn đối với các đối tượng khác.
    • Chế độ ưu đãi học phí căn cứ theo Quy định hàng năm của Trường.
  2. DANH MỤC NGÀNH PHÙ HỢP

- Sinh viên tốt nghiệp bậc đại học có ngành đào tạo nằm trong danh mục các ngành phù hợp được liệt kê dưới đây được miễn học bổ túc kiến thức trước khi dự thi.

- Sinh viên tốt nghiệp các ngành do Trường Đại học Công nghệ Thông tin cấp bằng không thuộc đối tượng phải học bổ túc kiến thức.

  1. Ngành An toàn thông tin (8480202)

STT

ngành

Ngành đào tạo bậc Đại học

1

7480201

Công nghệ thông tin

2

7480202

An toàn thông tin

3

7480101

Khoa học máy tính

4

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

5

7480103

Kỹ thuật phần mềm

6

7480104

Hệ thống thông tin

7

7480106

Kỹ thuật máy tính

8

7480107

Trí tuệ nhân tạo

9

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

STT

ngành

Ngành đào tạo bậc Đại học

10

7140210

Sư phạm Tin học

11

7460108

Khoa học dữ liệu

12

7460117

Toán tin

  1. Ngành Công nghệ thông tin (8480201)

STT

ngành

Ngành đào tạo bậc Đại học

1

7480201

Công nghệ thông tin

2

7480202

An toàn thông tin

3

7480101

Khoa học máy tính

4

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

5

7480103

Kỹ thuật phần mềm

6

7480104

Hệ thống thông tin

7

7480106

Kỹ thuật máy tính

8

7480107

Trí tuệ nhân tạo

9

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

10

7140210

Sư phạm Tin học

11

7460108

Khoa học dữ liệu

12

7460117

Toán tin

  1. Ngành Hệ thống thông tin (8480104)

1

7480101

Khoa học máy tính

2

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

3

7480103

Kỹ thuật phần mềm

4

7480104

Hệ thống thông tin

5

7480106

Kỹ thuật máy tính

6

7480107

Trí tuệ nhân tạo

7

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

STT

ngành

Ngành đào tạo bậc Đại học

8

7480201

Công nghệ thông tin

9

7480202

An toàn thông tin

10

7140210

Sư phạm Tin học

11

7460108

Khoa học dữ liệu

12

7460117

Toán tin

  1. Ngành Khoa học máy tính (8480101)

STT

ngành

Ngành đào tạo bậc Đại học

1

7480101

Khoa học máy tính

2

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

3

7480103

Kỹ thuật phần mềm

4

7480104

Hệ thống thông tin

5

7480106

Kỹ thuật máy tính

6

7480107

Trí tuệ nhân tạo

7

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

8

7480201

Công nghệ thông tin

9

7480202

An toàn thông tin

10

7140210

Sư phạm Tin học

11

7460108

Khoa học dữ liệu

  1. -ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ
  1. Phòng ĐTSĐH&KHCN (Phòng A106), Trường Đại học Công nghệ Thông tin:

Khu phố 6, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: (028) 37252002-110.

  1. Văn phòng quản lý Sau đại học:

Số 07-09 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Bến Nghé, Q.1, TP.HCM.

Hotline/zalo: 0918 302 372.

Website: https://www.sdh.uit.edu.vn, https://tuyensinhsdh.uit.edu.vn

Email: qlsdh@uit.edu.vn